• Độ lưu biến tốt, dễ dán;
• Độ lưu biến tốt, dễ dán;
• Sửa chữa và san phẳng trụ cầu, mố cầu, bề mặt dầm bản và vị trí đục sẽ đặt kích sau đó;
• Sửa chữa và san phẳng trụ cầu, mố cầu, bề mặt dầm bản và vị trí đục sẽ đặt kích sau đó;
Đặc điểm của keo dán
• Dựa trên nhựa không bão hòa, cường độ tăng nhanh, có thể đảm bảo việc nâng kích cầu. Có thể thực hiện đồng bộ. Cường độ có thể đạt 80% cường độ cao nhất trong vòng 30 phút sau khi đóng rắn;
• Hiệu suất bảo dưỡng tốt, cường độ nén và cường độ liên kết cao, độ dẻo dai và khả năng chống va đập tốt, lão hóa tốt và khả năng chống chịu trung bình (axit, kiềm và nước, v.v.).
Đặc điểm của keo dán
• Dựa trên nhựa không bão hòa, cường độ tăng nhanh, có thể đảm bảo việc nâng kích cầu. Có thể thực hiện đồng bộ. Cường độ có thể đạt 80% cường độ cao nhất trong vòng 30 phút sau khi đóng rắn;
• Hiệu suất bảo dưỡng tốt, cường độ nén và cường độ liên kết cao, độ dẻo dai và khả năng chống va đập tốt, lão hóa tốt và khả năng chống chịu trung bình (axit, kiềm và nước, v.v.).
Phạm vi ứng dụng
• Có thể làm cho kích và trụ chịu ứng suất cùng nhau trong khi nâng cầu, đồng thời có thể giảm hư hỏng thân xi lanh kích và tai nạn do bệ trụ cầu không bằng phẳng hoặc khuyết tật và một số thiết bị hỏng hóc.
Phạm vi ứng dụng
• Có thể làm cho kích và trụ chịu ứng suất cùng nhau trong khi nâng cầu, đồng thời có thể giảm hư hỏng thân xi lanh kích và tai nạn do bệ trụ cầu không bằng phẳng hoặc khuyết tật và một số thiết bị hỏng hóc.
| Technical Parameters | ||
| HM-Q20D bearing replacement repairing adhesive | ||
| Appearance | Part A: Viscous Paste | |
| Part B: Viscous Paste or Powder | ||
| Mixture Ratio | 20:1 | |
| Operation time, 25℃ | ≥15min | |
| Finger touch dry time, 25℃ | ≥40min | |
| Compressive strength, MPa | 2h | ≥30 |
| 4h | ≥32 | |
| 8h | ≥33 | |
| 12h | ≥35 | |
| Cohesive Pulling Strength, MPa (C30) | 2.5 | |